Liên hệ
马车
mǎchē
Xe ngựa
Hán việt: mã xa
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Xe ngựa
Ví dụ (3)
 dàirénchángzuòchēchūxíng
Người xưa thường đi lại bằng xe ngựa.
chētíngzàiménkǒu
Xe ngựa dừng ở cửa.
hái zi jiàndàochē
Đứa trẻ lần đầu nhìn thấy xe ngựa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI