Hán Việt:THAO TRƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
扌Thủ+喿Chữ Tháo+土Thổ+𠃓Chữ Dương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

操场
sân vận động (trong trường học), sân chơi, bãi tập.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sân vận động (trong trường học), sân chơi, bãi tập.
ENTiếng Anh:Playground, sports field, drill ground.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
下课后,我们在操场踢足球。
Sau khi tan học, chúng tôi đá bóng ở sân vận động.
After class, we play soccer on the playground.
#2
学生们正在操场上做操。
Các học sinh đang tập thể dục trên sân trường.
The students are doing exercises on the playground.
#3
这个操场非常大,可以容纳一千人。
Cái sân này rất lớn, có thể chứa được một nghìn người.
This playground is very large and can hold one thousand people.
#4
请所有同学到操场集合。
Mời tất cả học sinh ra sân trường tập hợp.
All students, please gather on the playground.
#5
他在操场跑了五圈。
Anh ấy đã chạy 5 vòng ở sân vận động.
He ran five laps around the playground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

