操场
cāochǎng
sân vận động
Hán việt: thao tràng
HSK 2-3 (Chủ đề Trường học/Thể thao)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:sân vận động (trong trường học), sân chơi, bãi tập.
Ví dụ (8)
xiàkèhòuwǒmenzàicāochǎng操场zúqiú
Sau khi tan học, chúng tôi đá bóng ở sân vận động.
xuéshēngmenzhèngzàicāochǎng操场shàngzuòcāo
Các học sinh đang tập thể dục trên sân trường.
zhègecāochǎng操场fēichángkěyǐróngnàqiānrén
Cái sân này rất lớn, có thể chứa được một nghìn người.
qǐngsuǒyǒutóngxuédàocāochǎng操场jíhé
Mời tất cả học sinh ra sân trường tập hợp.
zàicāochǎng操场pǎoliǎoquān
Anh ấy đã chạy 5 vòng ở sân vận động.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI