Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
cāo
HSK 5
Vận hành, luyện tập
Hán Việt:THAO••Loại từ:Động từ
16 nét
一丨一丨フ一丨フ一丨フ一+4
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+喿Chữ Tháo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

操
cāo
Vận hành, luyện tập
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
喿
Chữ Tháozào
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Vận hành, luyện tập
ENTiếng Anh:operate, drill, exercise, manipulate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngrén工人zhèngzài正在cāozuò操作jīqì机器。
Công nhân đang vận hành máy móc.
The worker is operating the machine.
#2
xuésheng学生měitiān每天zuò做zǎo早cāo操。
Học sinh mỗi ngày tập thể dục buổi sáng.
Students do morning exercises every day.
#3
duìyuán队员zài在cāochǎng操场shàng上cāoliàn操练。
Đội viên luyện tập trên sân.
The team members are drilling on the sports field.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây