Hán Việt:THAO••Loại từ:Động từ
16 nét
一丨一丨フ一丨フ一丨フ一+4
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+喿Chữ Tháo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
操
Vận hành, luyện tập
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)

喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

操
Vận hành, luyện tập
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Vận hành, luyện tập
ENTiếng Anh:operate, drill, exercise, manipulate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
工人正在操作机器。
Công nhân đang vận hành máy móc.
The worker is operating the machine.
#2
学生每天做早操。
Học sinh mỗi ngày tập thể dục buổi sáng.
Students do morning exercises every day.
#3
队员在操场上操练。
Đội viên luyện tập trên sân.
The team members are drilling on the sports field.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây