Liên hệ
cāo
Vận hành, luyện tập
Hán việt: thao
一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () luyện ( âm đọc) tập hàng ngày, vận hành thao tác, vận hành .

Thành phần cấu tạo

cāo
Vận hành, luyện tập
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Tháo
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Vận hành, luyện tập
Ví dụ (3)
gōngr énzhèng zàicāo zuòjīqì
Công nhân đang vận hành máy móc.
xué shengměi tiānzuòzǎocāo
Học sinh mỗi ngày tập thể dục buổi sáng.
duìyuánzàicāo chǎngshangcāoliàn
Đội viên luyện tập trên sân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI