马力
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 马力
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Mã lực
Ví dụ (3)
这台发动机马力很大。
Động cơ này có mã lực rất lớn.
新车增加了二十马力。
Xe mới tăng thêm hai mươi mã lực.
马力不足会影响速度。
Mã lực không đủ sẽ ảnh hưởng tốc độ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây