Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 马铃薯
【馬鈴薯】
HSK1
马铃薯
mǎlíngshǔ
khoai tây.
Hán việt:
mã linh
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 马铃薯
薯
【shǔ】
củ khoai (như khoai lang, khoai tây...)
铃
【líng】
chuông
马
【mǎ】
con ngựa, tuổi ngựa (con giáp)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 马铃薯
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
khoai tây.
Ví dụ (3)
wǎn
晚
fàn
饭
yǒu
有
chǎo
炒
mǎ
马
líng
铃
shǔ
薯
。
Bữa tối có
khoai tây
xào.
mǎ
马
líng
铃
shǔ
薯
kě
yǐ
可
以
zuò
做
chéng
成
shǔ
薯
tiáo
条
。
Khoai tây
có thể làm thành khoai chiên.
nóng
mín
农
民
zhèng
zài
正
在
shōu
收
mǎ
马
líng
铃
shǔ
薯
。
Nông dân đang thu hoạch
khoai tây
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây