马铃薯
mǎlíngshǔ
khoai tây.
Hán việt: mã linh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoai tây.
Ví dụ (3)
wǎnfànyǒuchǎolíngshǔ
Bữa tối có khoai tây xào.
língshǔ zuòchéngshǔtiáo
Khoai tây có thể làm thành khoai chiên.
nóng mínzhèng zàishōulíngshǔ
Nông dân đang thu hoạch khoai tây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây