líng
chuông
Hán việt: linh
ノ一一一フノ丶丶フ丶
10
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chuông, cái chuông.
Ví dụ (8)
shàngkèlíngxiǎngliǎokuàijìnjiàoshì
Chuông vào lớp reo rồi, mau vào phòng học thôi.
yǒurénzàiànménlíngkāiyíxiàmén
Có người đang ấn chuông cửa, bạn ra mở cửa một chút đi.
nàolíngdìngzàizǎoshàngliùdiǎn
Tôi đặt chuông báo thức lúc 6 giờ sáng.
zìxíngchēdechēlínghuàiliǎo
Chuông xe đạp bị hỏng rồi.
chuāngqiándefēnglíngfāchūliǎoyuèěrdeshēngyīn
Chuông gió trước cửa sổ phát ra âm thanh vui tai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI