男人
nánrén
đàn ông, nam giới (thường chỉ người trưởng thành).
Hán việt: nam nhân
HSK2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đàn ông, nam giới (thường chỉ người trưởng thành).
Ví dụ (10)
shìchéng shídenánr én
Anh ấy là một người đàn ông trung thực.
nánr énnǚr énshìpíng děngde
Đàn ông và phụ nữ là bình đẳng.
zhēn zhèngdenánr énhuìqīng liú lèi
Người đàn ông đích thực sẽ không dễ dàng rơi lệ.
genánr énshìshéi
Người đàn ông kia là ai vậy?
zuòyǒuzér èngǎndenánr énbìngróng
Làm một người đàn ông có tinh thần trách nhiệm chẳng hề dễ dàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây