Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
男人 【nánren】
(Phân tích từ 男人)
Nghĩa từ:
Đàn ông
Hán việt:
nam nhân
Lượng từ: 个
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
zhège
这个
nánrén
男人
shì
是
wǒ
我
de
的
fùqīn
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
pángbiān
旁边
de
的
nàge
那个
nánrén
男人
shì
是
wǒ
我
de
的
lǎoshī
老师。
The man next to it is my teacher.
Người đàn ông bên cạnh đó là giáo viên của tôi.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập