Chi tiết từ vựng

男人 【nánren】

heart
(Phân tích từ 男人)
Nghĩa từ: Đàn ông
Hán việt: nam nhân
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
nánrén
男人
shì
de
fùqīn
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
pángbiān
旁边
de
nàge
那个
nánrén
男人
shì
de
lǎoshī
老师。
The man next to it is my teacher.
Người đàn ông bên cạnh đó là giáo viên của tôi.
Bình luận