Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
nán
HSK 1
nam, trai, đàn ông (chỉ giới tính).
Hán Việt:NAM••Loại từ:Danh từ, Tính từ
7 nét
丨フ一丨一フノ
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

男
nán
nam, đàn ông, con trai
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (nằm phía trên)
Bộ Điền
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:nam, trai, đàn ông (chỉ giới tính).
ENTiếng Anh:Male, man.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是nán男de的。
Anh ấy là con trai (nam giới).
He is male.
#2
zhè这gè个cèsuǒ厕所shì是nán男yòng用de的。
Nhà vệ sinh này dành cho nam.
This restroom is for men.
#3
bān班lǐ里de的nánshēng男生hé和nǚshēng女生dōu都zài在cāochǎng操场shàng上pǎobù跑步。
Nam sinh và nữ sinh (học sinh nam và nữ) trong lớp đều đang chạy bộ trên sân tập.
boys and girls
#4
nán男zuǒ左nǚ女yòu右。
Nam tả nữ hữu (Nam bên trái, nữ bên phải).
Men on the left, women on the right.
#5
shēng生le了gè个nánhái男孩。
Sinh được một bé trai.
She gave birth to a boy.
2
Danh từ (con trai)
VINghĩa:con trai (trong quan hệ gia đình - nghĩa cũ hoặc từ ghép).
ENTiếng Anh:Son.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他shì是jiālǐ家里de的cháng长nán男,cóngxiǎo从小jiù就hěn很dǒngshì懂事。
Anh ấy là trưởng nam (con trai cả) trong nhà, từ nhỏ đã rất hiểu chuyện.
eldest son
#2
tāmen他们fūqīliǎ夫妻俩shēng生le了yì一nán男yì一nǚ女liǎng两gè个háizi孩子。
Hai vợ chồng họ sinh được hai người con, một con trai và một con gái.
one man and one woman

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây