Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 男孩
HSK1
男孩
nánhái
Cậu bé
Hán việt:
nam hài
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 男孩
孩
【hái】
trẻ con, đứa trẻ
男
【nán】
nam, đàn ông, con trai
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 男孩
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cậu bé
Ví dụ (3)
nà
那
ge
个
nán
男
hái
孩
zài
在
tī
踢
qiú
球
。
Cậu bé
đó đang đá bóng.
xiǎo
小
nán
男
hái
孩
hěn
很
xǐ
huan
喜
欢
qì
汽
chē
车
。
Cậu bé
nhỏ rất thích ô tô.
zhè
ge
这
个
nán
男
hái
孩
hěn
很
yǒu
有
lǐ
mào
礼
貌
。
Cậu bé
này rất lễ phép.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây