Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
男孩 【nánhái】
(Phân tích từ 男孩)
Nghĩa từ:
Cậu bé
Hán việt:
nam hài
Lượng từ: 个
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
nánháizi
男孩
子
zhèngzài
正在
wánqiú
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập