Chi tiết từ vựng

男孩 【nánhái】

heart
(Phân tích từ 男孩)
Nghĩa từ: Cậu bé
Hán việt: nam hài
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nánháizi
男孩
zhèngzài
正在
wánqiú
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
Bình luận