Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
历史
上
有
很多
女扮男装
的
故事。
Historically, there are many stories of women disguised as men.
Lịch sử có rất nhiều câu chuyện về phụ nữ giả danh nam nhi.
她
为了
参军
而
女扮男装。
She disguised herself as a man to join the army.
Cô ấy đã giả danh làm đàn ông để có thể tham gia quân đội.
在
那部
电影
里,
女主角
女扮男装,
引起
了
很多
趣事。
In that movie, the female lead disguises herself as a man, leading to much humorous situations.
Trong bộ phim đó, nữ chính giả trai đã tạo nên nhiều tình huống dở khóc dở cười.
在
这部
电影
中,
主角
因为
一些
特殊
的
原因
必须
女扮男装
去
上学。
In this movie, the protagonist has to dress as a man to attend school due to some special reasons.
Trong bộ phim này, nhân vật chính phải giả trai để đi học vì một số lý do đặc biệt.
她
女扮男装
参加
武术比赛,
结果
意外获得
了
冠军。
She disguised herself as a man to participate in the martial arts competition and unexpectedly won the championship.
Cô ấy giả trang thành nam giới để tham gia cuộc thi võ thuật và kết quả là đã giành được chức vô địch một cách bất ngờ.
为了
探查
真相,
她
决定
女扮男装
混入
敌人
中间。
To investigate the truth, she decided to disguise herself as a man to infiltrate among the enemies.
Để điều tra sự thật, cô ấy quyết định giả trai để lẫn vào giữa kẻ địch.
Bình luận