Chi tiết từ vựng
洗 【xǐ】


Nghĩa từ: Rửa, giặt, lau
Hán việt: tiển
Lượng từ:
期
Nét bút: 丶丶一ノ一丨一ノフ
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Từ ghép:
Ví dụ:
请问,
洗手间
在
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Làm ơn cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
用水
冲洗。
Rinse with water.
Dùng nước để rửa.
起床
后,
我先
刷牙
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
你
可以
先
洗澡,
然后
去
吃晚饭。
You can take a shower first and then go to dinner.
Em có thể tắm trước rồi đi ăn tối.
我
每天
早上
洗澡,
准备
上班。
I take a shower every morning before going to work.
Tôi tắm mỗi buổi sáng trước khi đi làm.
今天天气
很
热,
我
已经
洗
了
三次
澡。
It's hot today; I've already taken three showers.
Hôm nay trời nóng, tôi đã tắm ba lần.
我
需要
洗衣服。
I need to wash clothes.
Tôi cần giặt quần áo.
我
已经
洗完
盘子
了。
I have already washed the dishes.
Tôi đã rửa xong chén rồi.
他
正在
洗车。
He is washing the car.
Anh ấy đang rửa xe.
她
每天
都
洗头。
I washe my hair every day.
Tôi gội đầu mỗi ngày·.
洗鞋
之前,
先
拔掉
鞋带。
Before washing shoes, remove the shoelaces first.
Trước khi giặt giày, hãy tháo dây giày ra trước.
请
不要
洗
那件
毛衣。
Please do not wash that sweater.
Ví dụ 9:洗窗户。
Dịch tiếng Việt: Lau cửa sổ.
Dịch tiếng Anh: To clean the windows.
Xin đừng giặt chiếc áo len đó.
她
先
洗澡,
然后
看电视。
She takes a bath first, then watches TV.
Cô ấy tắm trước, sau đó xem TV.
小便
后
,
记得
洗手。
After urinating, remember to wash your hands.
Sau khi đi tiểu, nhớ rửa tay.
记得
洗手。
Remember to wash your hands.
Nhớ rửa tay.
请
把
衣服
放进
洗衣机。
Please put the clothes in the washing machine.
Hãy cho quần áo vào máy giặt.
这台
洗衣机
操作
简单。
This washing machine is easy to operate.
Chiếc máy giặt này dễ dùng.
请
不要
把
洗衣机
放在
潮湿
的
地方。
Please do not place the washing machine in a damp area.
Đừng đặt máy giặt ở nơi ẩm ướt.
我用
洗衣机
洗掉
了
衣服
上
的
污渍。
I washed the stains out of the clothes with the washing machine.
Tôi đã giặt sạch vết bẩn trên quần áo bằng máy giặt.
Bình luận