Liên hệ
rửa, giặt, gội, tẩy.
Hán việt: tiển
丶丶一ノ一丨一ノフ
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng nước () rửa sạch trước () khi làm gì, nước chảy cuốn trôi bụi bẩn, hành động làm sạch là rửa .

Thành phần cấu tạo

rửa, giặt, gội
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:rửa, giặt, gội, tẩy.
Ví dụ (8)
fànqiányàoshǒu
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
zàiyīfu
Tôi đang giặt quần áo.
zhèliàngchēgāile
Chiếc xe này nên rửa rồi (bẩn rồi).
liǎnqīng xǐngyíxià
Tôi đi rửa mặt một cái cho tỉnh táo.
zhèxiēshuǐ guǒdōugān jìnglema
Những trái cây này đều đã rửa sạch chưa?
2
động từ
Nghĩa:tráng/rửa (ảnh), xào/tráo (bài).
Ví dụ (3)
xiǎngzhèxiēzhào piànchūlái
Tôi muốn đi rửa (in) những tấm ảnh này ra.
gāishéipáile
Đến lượt ai xào bài rồi?
qián
Rửa tiền (biến tiền bẩn thành tiền sạch).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI