法律
fǎlǜ
pháp luật, luật pháp.
Hán việt: pháp luật
, , , ,
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
tào

Dùng cho các bộ nhà cửa, quần áo, sách vở, đồ đạc, phương pháp hoàn chỉnh.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 套 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一套别墅
một căn biệt thự
一套住宅
một căn hộ / một ngôi nhà
一套家具
một bộ đồ nội thất / bàn ghế
一套沙发
một bộ ghế sofa
一套杯子
một bộ cốc / bộ chén
两套装备
hai bộ trang bị
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháp luật, luật pháp.
Ví dụ (8)
měigèr éndōuyīng gāizūn shǒu
Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.
zàixuéxué zhuān
Anh ấy học chuyên ngành luật tại đại học.
zhèshìwéi fǎn dexíng wéi
Đây là hành vi vi phạm pháp luật.
miànqiánrénrénpíng děng
Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng.
men yàoyòng bǎo
Chúng ta cần dùng vũ khí pháp luật để bảo vệ bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây