法律
fǎlǜ
Luật pháp
Hán việt: pháp luật
条, , 套, , 个
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:pháp luật, luật pháp.
Ví dụ (8)
měigèréndōuyīnggāizūnshǒufǎlǜ
Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.
zàidàxuéxuéxífǎlǜ法律zhuānyè
Anh ấy học chuyên ngành luật tại đại học.
zhèshìwéifǎnfǎlǜ法律dexíngwéi
Đây là hành vi vi phạm pháp luật.
fǎlǜ法律miànqiánrénrénpíngděng
Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng.
wǒmenxūyàoyòngfǎwǔqìbǎohùzìjǐ
Chúng ta cần dùng vũ khí pháp luật để bảo vệ bản thân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI