法院
fǎyuàn
tòa án, viện tòa.
Hán việt: pháp viện
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tòa án, viện tòa.
Ví dụ (8)
jué dìngxiàng yuàn
Anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa án.
yuànmíng tiānjiāngkāitíngshěn àn
Tòa án ngày mai sẽ mở phiên tòa xét xử vụ án này.
zhèshìzuìgāo yuàndepàn jué
Đây là phán quyết của Tòa án Tối cao.
zài fāng yuàngōng zuò
Anh ấy làm việc tại tòa án địa phương.
yuànhuíledeshàng
Tòa án đã bác bỏ đơn kháng cáo của anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây