Chi tiết từ vựng
法院 【fǎyuàn】


(Phân tích từ 法院)
Nghĩa từ: Tòa án
Hán việt: pháp viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
被
送到
法院
接受
审判。
He was taken to court for trial.
Anh ấy đã được đưa đến tòa án để nhận sự xét xử.
法院
下
了
禁令。
The court issued an injunction.
Tòa án đã đưa ra lệnh cấm.
法院
裁决
他
无罪释放。
The court acquitted him and he was released.
Tòa án tuyên bố anh ấy không có tội và được thả tự do.
Bình luận