法规
fǎguī
Quy tắc pháp lý
Hán việt: pháp quy
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy tắc pháp lý
Ví dụ (3)
gōng zūn shǒuguī
Công ty phải tuân thủ quy định pháp luật.
xīnguīxiàyuèshēng xiào
Quy định pháp lý mới có hiệu lực tháng sau.
zhèxiàngguībǎo xiāo fèizhě
Quy định này bảo vệ người tiêu dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây