Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 法学
HSK1
法学
fǎxué
Luật học
Hán việt:
pháp học
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 法学
学
【xué】
học, học tập
法
【fǎ】
luật, pháp luật, phương pháp
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 法学
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Luật học
Ví dụ (3)
tā
他
dà
大
xué
学
dú
读
fǎ
法
xué
学
。
Anh ấy học luật ở đại học.
fǎ
法
xué
学
yán
jiū
研
究
hěn
很
yán
严
jǐn
谨
。
Nghiên cứu
luật học
rất nghiêm cẩn.
tā
她
shì
是
fǎ
法
xué
学
jiào
shòu
教
授
。
Cô ấy là giáo sư
luật học
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây