Chi tiết từ vựng

法案 【fǎ'àn】

heart
(Phân tích từ 法案)
Nghĩa từ: Dự luật
Hán việt: pháp án
Lượng từ: 项
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
fǎàn
法案
jiāng
zài
xiàzhōu
下周
tíjiāo
提交
gěi
yìhuì
议会
shěnyì
审议。
This bill will be submitted to parliament for consideration next week.
Dự luật này sẽ được trình lên quốc hội để xem xét vào tuần tới.
gāi
fǎàn
法案
de
tōngguò
通过
kěnéng
可能
huì
yǐnqǐ
引起
hěndà
很大
de
gōngzhòng
公众
zhēngyì
争议。
The passage of this bill may cause significant public controversy.
Việc thông qua dự luật này có thể gây ra nhiều tranh cãi trong dư luận.
wǒmen
我们
xūyào
需要
chèdǐ
彻底
shěnzhā
审查
zhège
这个
fǎàn
法案
de
suǒyǒu
所有
xìjié
细节。
We need to thoroughly review all the details of this bill.
Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng tất cả các chi tiết của dự luật này.
Bình luận