Liên hệ
àn
Vụ án; hồ sơ
Hán việt: án
丶丶フフノ一一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Vụ án; hồ sơ
Ví dụ (5)
jǐngfāngzhèng zàidiào cházhèshārénàn
Cảnh sát đang điều tra vụ án giết người này.
qǐngzhèxiēdǎng ànzhěng hǎo
Vui lòng sắp xếp gọn gàng những hồ sơ này.
jǐng cházuó tiānhuòle dào qièàn
Hôm qua cảnh sát đã triệt phá một vụ án trộm cắp.
 guānxuān zhèàn jiànzhèng shìjiéàn
Thẩm phán tuyên bố vụ án này chính thức khép lại.
 shēngzhèng zàicháyuèbìngréndebìngàn
Bác sĩ đang tra cứu hồ sơ bệnh án của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI