法医
Hán Việt:PHÁP Y•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Danh từ
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Người thầy thuốc mang hộp y cụ (医: bộ Phương 匚 và mũi kim Thỉ 矢) vận dụng chuyên môn y khoa để phục vụ công tác điều tra, thực thi luật pháp (法: nước 氵 cuốn đi 去 tội ác) chính là bác sĩ "pháp y" (法医 - pháp y).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

法医
Pháp y
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Pháp y
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
法医正在进行鉴定。
Pháp y đang tiến hành giám định.
The forensic doctor is conducting an examination.
#2
这份报告由法医出具。
Báo cáo này do pháp y lập.
This report was issued by the medical examiner.
#3
他学习法医专业。
Anh ấy học chuyên ngành pháp y.
He majors in forensic medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
