Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
法医
正
仔细
地
检查
现场。
The forensic doctor is carefully examining the scene.
Bác sĩ pháp y đang kiểm tra hiện trường một cách cẩn thận.
这起
案件
的
关键
证据
是
由
法医
提供
的。
The key evidence in this case was provided by the forensic doctor.
Bằng chứng then chốt của vụ án này là do bác sĩ pháp y cung cấp.
法医
确定
死
因为
窒息。
The forensic doctor determined the cause of death to be asphyxiation.
Bác sĩ pháp y xác định nguyên nhân cái chết là do bị ngạt.
Bình luận