法则
fǎzé
Nguyên tắc, quy luật
Hán việt: pháp tắc
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguyên tắc, quy luật
Ví dụ (3)
zìr ánjièyǒu de
Giới tự nhiên có quy luật riêng.
zhè geshì chǎngzūn xúnjìng zhēng
Thị trường này tuân theo quy luật cạnh tranh.
zuòshìyàodǒng běn
Làm việc phải hiểu nguyên tắc cơ bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây