nguyên tắc, quy tắc
Hán việt: tắc
丨フノ丶丨丨
6
HSK 5
Liên từ

Gợi nhớ

Dùng dao () khắc luật lên thẻ tiền (), quy định rõ ràng phải tuân theo, nguyên tắc .

Thành phần cấu tạo

nguyên tắc, quy tắc
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:thì, là (biểu thị kết quả hoặc sự tương phản/chuyển ý).
Ví dụ (8)
yùsùzébùdá
Dục tốc tắc bất đạt (Muốn nhanh thì lại không đạt được).
yǒugǎizhījiāmiǎn
Có (lỗi) thì sửa, không (lỗi) thì cố gắng thêm (để tránh).
rúguǒnǔlìhěnnánchénggōng
Nếu không nỗ lực, thì rất khó thành công.
xiǎngbùxiǎng
Tôi muốn đi, còn anh ấy (thì lại) không muốn đi.
ruòshìxiàyǔbǐsàiqǔxiāo
Nếu như trời mưa, thì trận đấu sẽ hủy bỏ.
2
Danh từ
Nghĩa:quy tắc, phép tắc, điều luật.
Ví dụ (8)
wǒmenyàozūnshǒubǐsàiguīzé
Chúng ta phải tuân thủ quy tắc thi đấu.
zhèshìzuòréndejīběnyuánzé
Đây là nguyên tắc cơ bản của việc làm người.
wǒmenyàoyǐcǐwèizhǔnzé
Chúng ta phải lấy cái này làm chuẩn tắc (tiêu chuẩn).
zhèshìtiáotiědefǎzé
Đây là một quy luật sắt (bất di bất dịch).
zhèshìshíshīxìzé
Đây là quy tắc chi tiết (chi tiết thi hành).
3
Lượng từ
Nghĩa:mục, bản, tin, mẩu (dùng cho tin tức, văn bản ngắn).
Ví dụ (8)
jīntiānkànliǎoyìzéxīnwén
Hôm nay tôi đã xem một mẩu tin tức.
bàozhǐshàngdēngliǎoyìzéguǎnggào广
Trên báo có đăng một mẩu quảng cáo.
xiěliǎoyìzérìjì
Anh ấy đã viết một mục nhật ký.
zhèshìyìzéyùyángùshì
Đây là một câu chuyện ngụ ngôn.
néngbùnénggěijiǎngyìzéxiàohuà
Có thể kể cho tôi nghe một mẩu chuyện cười không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI