方言
fāngyán
Phương ngôn, tiếng địa phương
Hán việt: bàng ngân
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng địa phương, phương ngôn.
Ví dụ (8)
defāngyán方言kǒuyīnhěnzhòngjīhūtīngbùdǒng
Khẩu âm địa phương của anh ấy rất nặng, tôi gần như không nghe hiểu gì.
yuèyǔshìzhōngguódeyìzhǒngzhǔyàofāngyán
Tiếng Quảng Đông là một loại phương ngôn chính của Trung Quốc.
wǒmenyàodàlìtuīguǎng广pǔtōnghuàdànyàobǎohùfāngyán
Chúng ta phải ra sức phổ cập tiếng Phổ thông, nhưng cũng phải bảo vệ tiếng địa phương.
lǎoxiāngjiànlǎoxiāngliǎngyǎnlèiwāngwāngshuōqǐfāngyán方言gèngqīnqiè
Đồng hương gặp đồng hương, hai mắt lệ rưng rưng, nói tiếng quê hương càng thêm thân thiết.
zhèběncídiǎnshōulùliǎohěnduōběifāngfāngyán方言cíhuì
Cuốn từ điển này thu thập rất nhiều từ vựng phương ngôn miền Bắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI