Hán Việt:NHIÊN HẬU••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
肰Chữ Nhiên+灬Hỏa+厂Hán+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

然后
sau đó, tiếp đó, rồi thì (dùng để nối các vế câu chỉ thứ tự thời gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Liên từ
VINghĩa:sau đó, tiếp đó, rồi thì (dùng để nối các vế câu chỉ thứ tự thời gian).
ENTiếng Anh:Then, after that, afterwards.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们先吃饭,然后去看电影。
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
We'll eat first, and then go see a movie.
#2
我想先去图书馆,然后再回家。
Tôi muốn đi thư viện trước, sau đó mới về nhà.
I want to go to the library first, and then go home.
#3
他想了一会儿,然后点了点头。
Anh ấy suy nghĩ một lát, sau đó gật gật đầu.
He thought for a moment, then nodded.
#4
你要先洗手,然后才能吃东西。
Con phải rửa tay trước, sau đó mới được ăn đồ ăn.
You need to wash your hands first before you can eat.
#5
首先,我们要确定目标,然后制定计划。
Đầu tiên, chúng ta phải xác định mục tiêu, sau đó lập kế hoạch.
First, we need to determine our goal, and then make a plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


