然后
HSK 2
Trạng từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 然后
Định nghĩa
1
Liên từ
Nghĩa:sau đó, tiếp đó, rồi thì (dùng để nối các vế câu chỉ thứ tự thời gian).
Ví dụ (8)
我们先吃饭,然后去看电影。
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
我想先去图书馆,然后再回家。
Tôi muốn đi thư viện trước, sau đó mới về nhà.
他想了一会儿,然后点了点头。
Anh ấy suy nghĩ một lát, sau đó gật gật đầu.
你要先洗手,然后才能吃东西。
Con phải rửa tay trước, sau đó mới được ăn đồ ăn.
首先,我们要确定目标,然后制定计划。
Đầu tiên, chúng ta phải xác định mục tiêu, sau đó lập kế hoạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây