Liên hệ
日记
rìjì
nhật ký.
Hán việt: nhật kí
则, 本, 篇
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhật ký.
Ví dụ (8)
yǒuxiě 日记dexíguàn
Tôi có thói quen viết nhật ký.
zhèběnshìde rìjì
Quyển này là nhật ký bí mật của tôi.
zài 日记 le xíngdejīnglì
Anh ấy đã ghi lại những trải nghiệm du lịch trong nhật ký.
tōukànbiér ende 日记shì màode
Lén xem nhật ký của người khác là bất lịch sự.
jīn tiāntàilèilexiǎngxiě 日记le
Hôm nay mệt quá, không muốn viết nhật ký nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI