Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
写日记。
I like to write a diary.
Tôi thích viết nhật ký.
比如说,
你
可以
尝试
写日记
来
提高
汉语
水平。
For example, you could try writing a diary to improve your Chinese language skills.
Ví dụ, bạn có thể thử viết nhật ký để cải thiện trình độ tiếng Trung của mình.
Bình luận