Chi tiết từ vựng

日记 【rìjì】

heart
(Phân tích từ 日记)
Nghĩa từ: Nhật ký
Hán việt: nhật kí
Lượng từ: 则, 本, 篇
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
xiěrìjì
日记
I like to write a diary.
Tôi thích viết nhật ký.
bǐrúshuō
比如说,
kěyǐ
可以
chángshì
尝试
xiěrìjì
日记
lái
tígāo
提高
hànyǔ
汉语
shuǐpíng
水平。
For example, you could try writing a diary to improve your Chinese language skills.
Ví dụ, bạn có thể thử viết nhật ký để cải thiện trình độ tiếng Trung của mình.
Bình luận