Nhớ
Hán việt:
丶フフ一フ
5
个, 条, 则
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Tự mình () nói lại () những gì đã học, khắc ghi vào đầu, ghi lại trong lòng là nhớ .

Thành phần cấu tạo

Nhớ
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhớ, ghi nhớ (lưu giữ trong trí não).
Ví dụ (8)
háijìdema
Bạn còn nhớ tôi không?
bùqīngchǔliǎo
Tôi nhớ không rõ nữa.
qǐngzhedàiyàoshi
Làm ơn nhớ mang theo chìa khóa nhé.
jìdedemíngzìliǎo
Tôi không nhớ tên của anh ấy nữa.
zhèjiànshìyìzhízàixīnlǐ
Chuyện này tôi luôn ghi nhớ trong lòng.
2
verb (record)
Nghĩa:ghi, chép, ghi chép (viết lại ra giấy/sổ).
Ví dụ (7)
qǐngzhèhuàxiàlái
Xin hãy ghi chép câu này lại.
zàiběnzishàngbǐjì
Anh ấy đang ghi chú vào trong vở.
yíxiàdediànhuàhàomǎ
Ghi lại số điện thoại của tôi một chút.
jīntiāndezuòyèliǎoma
Bài tập hôm nay bạn đã chép lại chưa?
zhèshìshuídezhàng
Đây là sổ sách (ghi nợ) do ai ghi vậy?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI