日程
rìchéng
lịch trình, chương trình (làm việc), nhật trình.
Hán việt: nhật trình
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lịch trình, chương trình (làm việc), nhật trình.
Ví dụ (8)
de chéngpáidehěnmǎn
Lịch trình của tôi sắp xếp rất kín.
qǐngzhè gexīng de chénggěi
Làm ơn gửi cho tôi lịch trình của tuần này.
men yàochóng xīnān pái xià chéng
Chúng ta cần sắp xếp lại lịch trình một chút.
zhè gewèn jīngliè leshì chéng
Vấn đề này đã được đưa vào chương trình nghị sự.
ànzhiào chéngbiǎo menmíng tiāncān guān guǎn
Theo lịch trình, ngày mai chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây