Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chéng
HSK 4
quãng đường, quy trình
Hán Việt:TRÌNH••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
禾Hòa+呈Chữ Trình

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

程
chéng
quãng đường, quy trình
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Bộ Hòa
呈
Chữ Trìnhchéng
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quãng đường, quy trình
ENTiếng Anh:journey, distance, rule, procedure
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这duàn段lùchéng路程hěn很yuǎn远。
Quãng đường này rất xa.
This journey is very long.
#2
gōngzuò工作liúchéng流程xūyào需要jiǎnhuà简化。
Quy trình làm việc cần được đơn giản hóa.
The workflow needs to be simplified.
#3
yíqiè一切àn按chéngxù程序bànlǐ办理。
Mọi việc xử lý theo trình tự.
Everything is handled according to procedure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây