程
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
12
行
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:quãng đường, quy trình
Ví dụ (3)
这段路程很远。
Quãng đường này rất xa.
工作流程需要简化。
Quy trình làm việc cần được đơn giản hóa.
一切按程序办理。
Mọi việc xử lý theo trình tự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây