Hán Việt:TRÌNH••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
禾Hòa+呈Chữ Trình
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
程
quãng đường, quy trình
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

程
quãng đường, quy trình
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quãng đường, quy trình
ENTiếng Anh:journey, distance, rule, procedure
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这段路程很远。
Quãng đường này rất xa.
This journey is very long.
#2
工作流程需要简化。
Quy trình làm việc cần được đơn giản hóa.
The workflow needs to be simplified.
#3
一切按程序办理。
Mọi việc xử lý theo trình tự.
Everything is handled according to procedure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây