Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 日落
HSK1
日落
rìluò
Hoàng hôn
Hán việt:
nhật lạc
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 日落
日
【rì】
ngày, mặt trời
落
【luò / là / lào】
rơi, rớt, lắng, hạ, lặn; bỏ sót; đọc đặc biệt trong một số từ cố định
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 日落
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Hoàng hôn
Ví dụ (3)
rì
日
luò
落
yǐ
以
hòu
tiān
后
天
qì
气
liáng
凉
le
了
。
Sau
hoàng hôn
trời mát hơn.
shān
山
shang
上
de
的
rì
日
luò
落
hěn
很
zhuàng
guān
壮
观
。
Hoàng hôn
trên núi rất tráng lệ.
tā
他
xǐ
huan
喜
欢
pāi
拍
rì
日
luò
落
。
Anh ấy thích chụp
hoàng hôn
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây