Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
luò / là / lào
HSK 3
rơi, rụng, hạ xuống, lặn (mặt trời), hạ cánh.
Hán Việt:LẠC••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+洛Lạc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

落
luò / là / lào
rơi, rớt, lắng, hạ, lặn; bỏ sót; đọc đặc biệt trong một số từ cố định
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ, lá cây (phía trên)
Bộ Thảo
洛
Lạcluò
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (4)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “luò”
VINghĩa:rơi, rụng, hạ xuống, lặn (mặt trời), hạ cánh.
ENTiếng Anh:To fall, to drop, to lower, to set (sun), to land.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶dōu都là落le了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đều rụng hết rồi.
Autumn has arrived, and all the leaves have fallen.
#2
tàiyáng太阳luòshān落山le了。
Mặt trời xuống núi (lặn) rồi.
The sun has set.
#3
fēijī飞机yǐjīng已经ānquán安全jiàngluò降落。
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
The plane has landed safely.
#4
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā她de的yǎnlèi眼泪là落le了xiàlái下来。
Nghe được tin này, nước mắt cô ấy rơi xuống.
When she heard the news, tears fell from her eyes.
#5
zhè这kuài块shítou石头cóng从shān山shàng上làxià落下lái来。
Hòn đá này từ trên núi rơi xuống.
This rock fell down from the mountain.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “luò”
VINghĩa:tụt hậu, rớt lại phía sau.
ENTiếng Anh:To lag behind, to fall behind.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,nǐ你jiù就huì会luòhòu落后。
Nếu không nỗ lực, bạn sẽ bị tụt hậu.
If you don't work hard, you'll fall behind.
#2
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中yuǎnyuǎn远远luò落zài在hòumiàn后面。
Trong cuộc đua, anh ấy bị tụt lại rất xa ở phía sau.
He lagged far behind in the race.
#3
suīrán虽然zhè这cì次gāokǎo高考luòbǎng落榜,dàn但tā他méi没huīxīn灰心。
Tuy kỳ thi đại học lần này bị thi trượt (rớt lại khỏi bảng vàng) nhưng anh ấy không nản lòng.
To fail the exam.
3
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “là”
VINghĩa:bỏ quên, sót lại, rớt lại.
ENTiếng Anh:To leave behind, to forget to bring.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我bǎ把qiánbāo钱包là落zài在jiālǐ家里le了。
Tôi bỏ quên ví ở nhà rồi.
I left my wallet at home.
#2
bié别bǎ把nǐ你de的dōngxi东西làxià落下。
Đừng để sót lại đồ đạc của bạn.
Don't leave your things behind.
#3
hái还yǒu有yí一gè个zì字xiě写là落le了。
Còn một chữ viết thiếu (bị sót).
There's still one character missing.
4
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “lào”
VINghĩa:đọc đặc biệt trong một số từ cố định như `落枕`, `落色`.
ENTiếng Anh:To fall, to drop, to lower, to set (sun), to land
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zuótiān昨天lào落zhěn枕le了。
Hôm qua anh ấy bị sái cổ.
He got a stiff neck from sleeping wrong yesterday.
#2
zhè这jiàn件yīfu衣服yǒudiǎnr有点儿lào落sè色。
Bộ quần áo này hơi bị phai màu.
This piece of clothing has faded a little.
#3
tā他zuówǎn昨晚shuìjiào睡觉bù不xiǎoxīn小心lào落zhěn枕le了,bózi脖子hěn很tòng痛。
Tối qua anh ấy ngủ không cẩn thận bị sái cổ, cổ rất đau.
He slept in an awkward position last night and got a stiff neck, so his neck hurts a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây