Chi tiết từ vựng

日常 【rìcháng】

heart
(Phân tích từ 日常)
Nghĩa từ: Hàng ngày
Hán việt: nhật thường
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fùzéguǎnlǐ
负责管理
tuánduì
团队
de
rìchángshìwù
日常事务。
She is responsible for managing the team's daily affairs.
Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý công việc hàng ngày của nhóm.
zài
rìchángshēnghuó
日常生活
zhōng
中,
yīngyǔ
英语
shì
fēicháng
非常
yǒuyòng
有用
de
的。
In everyday life, English is very useful.
Trong cuộc sống hàng ngày, tiếng Anh rất có ích.
Bình luận