日常
rìcháng
thường ngày, hàng ngày, thường nhật.
Hán việt: nhật thường
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thường ngày, hàng ngày, thường nhật.
Ví dụ (8)
zhèshì men chángshēng huóde fen
Đây là một phần của cuộc sống thường ngày của chúng tôi.
zàigōng chángguǎn gōng zuò
Anh ấy phụ trách công việc quản lý hàng ngày tại công ty.
yīngkǒuzài chángjiāo liúzhōnghěnzhòng yào
Tiếng Anh khẩu ngữ rất quan trọng trong giao tiếp thường ngày.
menyàozuòhǎoshè bèide chángwéi
Chúng ta phải làm tốt việc bảo trì thiết bị hàng ngày.
chāo shìyǒuhěnduō chángyòngpǐn zhé
Trong siêu thị có rất nhiều đồ dùng hàng ngày đang giảm giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây