cháng
Thường , thường xuyên, thông thường
Hán việt: thường
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
11
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Tấm khăn () treo dưới mái nhà (), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường .

Thành phần cấu tạo

cháng
Thường , thường xuyên, thông thường
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:thường, hay (chỉ tần suất lặp lại cao).
Ví dụ (6)
zhōumòchánggēnpéngyǒulánqiú
Cuối tuần tôi thường đi chơi bóng rổ cùng bạn bè.
zhèjiāfànguǎndecàihěnhǎochīsuǒyǐchánglái
Món ăn của nhà hàng này rất ngon nên tôi thường hay đến.
yǐhòuchángliánxìbiéwàngliǎo
Sau này thường xuyên liên lạc nhé, đừng quên tôi đấy.
zhèérdōngtiānchángxiàxuěma
Mùa đông ở đây có hay có tuyết rơi không?
gōngzuòhěnmángchánghuíjiā
Công việc anh ấy rất bận, không thường xuyên về nhà.
2
Tính từ
Nghĩa:bình thường, thường, hằng (vĩnh cửu/không đổi).
Ví dụ (3)
zhèzhǐshìjiāchángbiànfàn便búyòngkèqì
Đây chỉ là cơm thường ngày ở nhà thôi, đừng khách sáo (Chuyện thường ngày ở huyện).
zhīzúchánglè
Biết đủ thì lúc nào cũng vui vẻ (Tri túc thường lạc).
wǒmenyàodǎpòchángguī
Chúng ta phải phá vỡ các quy tắc thông thường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI