日历
rìlì
lịch, cuốn lịch, tờ lịch.
Hán việt: nhật lịch
张, 本
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lịch, cuốn lịch, tờ lịch.
Ví dụ (8)
kànle xià míng tiānshìzhōu
Tôi xem lịch một chút, ngày mai là thứ Sáu.
qǐngzài shàngzhè ge ziquānchūlái
Hãy khoanh tròn ngày này trên lịch.
zhèshìběnxīnniánde
Đây là một cuốn lịch năm mới.
yóu máng wàngle
Do bận rộn, tôi quên xé lịch.
shǒu yǒudiàn hěnfāng biàn便
Trong điện thoại có lịch điện tử, rất tiện lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây