lịch sử, lịch
Hán việt: lịch
一ノフノ
4
HSK1

Gợi nhớ

Dùng sức () vượt qua vách đá () gập ghềnh, trải qua bao gian khổ qua năm tháng, lịch sử .

Thành phần cấu tạo

lịch sử, lịch
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lịch sử, lịch
Ví dụ (5)
zhōngguóyǒuwǔqiānniándelìshǐ
Trung Quốc có năm nghìn năm lịch sử.
qiángshàngguàzheyìběnxīnrìlì
Trên tường treo một cuốn lịch mới.
zhècìlǚxíngshìyícìnánwàngdejīnglì
Chuyến du lịch lần này là một trải nghiệm khó quên.
chūnjiéshìnónglìzhēngyuèchūyī
Tết Nguyên Đán là mùng một tháng giêng âm lịch.
zhǎogōngzuòshíxuélìhěnzhòngyào
Khi tìm việc, bằng cấp (lý lịch học tập) rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI