Liên hệ
jué / jiào
cảm thấy, nhận ra, tỉnh ngộ (đọc jué)
Hán việt: giác
丶丶ノ丶フ丨フノフ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kiến (), giản thể giữ ý mở mắt nhận ra, nhận thức .

Thành phần cấu tạo

jué / jiào
cảm thấy, nhận ra; giấc ngủ
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:cảm thấy, nhận ra, tỉnh ngộ (đọc jué)
Ví dụ (5)
zuówǎnshuìlehǎojiào
Tối qua tôi đã có một giấc ngủ ngon.
jīn tiānshuìjiàolema
Hôm nay bạn đã ngủ trưa chưa?
jué detiān yuèláiyuèlěngle
Tôi cảm thấy thời tiết ngày càng lạnh.
zhèzhǒnggǎn juéràngrénhěnshūfu
Cảm giác này làm cho người ta rất khó chịu.
shí jiānzàizhījuézhōngliúshì
Thời gian trôi qua một cách vô tình (không nhận ra).
2
danh từ (đọc 'jué / jiào')
Nghĩa:giấc ngủ (đọc jiào)
Ví dụ (3)
zuówǎnshuìlegehǎojiào
Tối qua tôi ngủ một giấc ngon.
měi tiānjiàoshuìbànxiǎoshí
Anh ấy ngủ trưa nửa tiếng mỗi ngày.
zhè gejiàoshuìdehěnxiāng
Giấc này ngủ rất ngon.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI