日益
rìyì
ngày càng, ngày một, càng ngày càng (biểu thị mức độ tăng dần theo thời gian).
Hán việt: nhật ích
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngày càng, ngày một, càng ngày càng (biểu thị mức độ tăng dần theo thời gian).
Ví dụ (8)
suí zhegōng de zhǎnhuán jìngwūr ǎnwèn yán zhòng
Cùng với sự phát triển của công nghiệp, vấn đề ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
liǎngguódewén huàjiāo liú pín fán
Sự giao lưu văn hóa giữa hai nước ngày càng thường xuyên.
rénmendeshēng huóshuǐ píng gāo
Mức sống của người dân ngày càng được nâng cao.
shì chǎngjìng zhēng liè men yào duànchuàng xīn
Cạnh tranh thị trường ngày một khốc liệt, chúng ta cần không ngừng đổi mới.
mendeyǒu shēnhòu
Tình bạn của họ ngày càng sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây