Hán Việt:ÍCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Không dùng lượng từ riêng
水Thủy+皿Mãnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
益
Lợi ích; lãi
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)

皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

益
Lợi ích; lãi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lợi ích; lãi
ENTiếng Anh:benefit; profit; increasingly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
读书有益于我们的身心健康。
Đọc sách có lợi ích cho sức khỏe thể chất và tinh thần của chúng ta.
Reading is beneficial to our physical and mental health.
#2
这笔投资收益很高。
Khoản đầu tư này mang lại tiền lãi rất cao.
This investment yields high returns.
#3
吸烟不仅无益,反而有害。
Hút thuốc không những không có lợi ích gì, trái lại còn có hại.
Smoking is not only useless, but actually harmful.
#4
双方都在这次合作中获益。
Cả hai bên đều thu được lợi ích trong lần hợp tác này.
Both sides benefited from this cooperation.
#5
他经常把自己的积蓄捐给公益事业。
Anh ấy thường xuyên quyên góp tiền tiết kiệm của mình cho các sự nghiệp công ích.
He often donates his savings to public welfare causes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây