Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yì
HSK 3
Lợi ích; lãi
Hán Việt:ÍCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Không dùng lượng từ riêng
水Thủy+皿Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

益
yì
Lợi ích; lãi
水
Bộ Thủyshuǐ
Nước, dòng nước (phía trên)
Bộ Thủy
皿
Bộ Mãnhmǐn
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Lợi ích; lãi
ENTiếng Anh:benefit; profit; increasingly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dúshū读书yǒuyì有益yú于wǒmen我们de的shēnxīnjiànkāng身心健康。
Đọc sách có lợi ích cho sức khỏe thể chất và tinh thần của chúng ta.
Reading is beneficial to our physical and mental health.
#2
zhè这bǐ笔tóuzī投资shōuyì收益hěn很gāo高。
Khoản đầu tư này mang lại tiền lãi rất cao.
This investment yields high returns.
#3
xīyān吸烟bùjǐn不仅wúyì无益,fǎn'ér反而yǒuhài有害。
Hút thuốc không những không có lợi ích gì, trái lại còn có hại.
Smoking is not only useless, but actually harmful.
#4
shuāngfāng双方dōu都zài在zhè这cì次hézuò合作zhōng中huòyì获益。
Cả hai bên đều thu được lợi ích trong lần hợp tác này.
Both sides benefited from this cooperation.
#5
tā他jīngcháng经常bǎ把zìjǐ自己de的jīxù积蓄juāngěi捐给gōngyì公益shìyè事业。
Anh ấy thường xuyên quyên góp tiền tiết kiệm của mình cho các sự nghiệp công ích.
He often donates his savings to public welfare causes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây