益
丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
10
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lợi ích; lãi
Ví dụ (5)
读书有益于我们的身心健康。
Đọc sách có lợi ích cho sức khỏe thể chất và tinh thần của chúng ta.
这笔投资收益很高。
Khoản đầu tư này mang lại tiền lãi rất cao.
吸烟不仅无益,反而有害。
Hút thuốc không những không có lợi ích gì, trái lại còn có hại.
双方都在这次合作中获益。
Cả hai bên đều thu được lợi ích trong lần hợp tác này.
他经常把自己的积蓄捐给公益事业。
Anh ấy thường xuyên quyên góp tiền tiết kiệm của mình cho các sự nghiệp công ích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây