Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
日夜 【rìyè】
(Phân tích từ 日夜)
Nghĩa từ:
Ngày đêm, một ngày 1 đêm
Hán việt:
nhật dạ
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
wèile
为了
jiàn
建
tiělù
铁路,
hěnduō
很多
gōngrén
工人
rìyè
日夜
nǔlì
努力。
Many workers worked day and night to construct the railway.
Để xây tuyến đường sắt, nhiều công nhân đã làm việc ngày đêm.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập