Liên hệ
日夜
rìyè
Ngày đêm, một ngày 1 đêm
Hán việt: nhật dạ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:Ngày đêm, một ngày 1 đêm
Ví dụ (3)
gōngzuò
Anh ấy làm việc ngày đêm.
jǐng cháxúnluó
Cảnh sát tuần tra ngày đêm.
qiānguàháizi
Cha mẹ ngày đêm lo lắng cho con.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI