Chi tiết từ vựng

日夜 【rìyè】

heart
(Phân tích từ 日夜)
Nghĩa từ: Ngày đêm, một ngày 1 đêm
Hán việt: nhật dạ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wèile
为了
jiàn
tiělù
铁路,
hěnduō
很多
gōngrén
工人
rìyè
日夜
nǔlì
努力。
Many workers worked day and night to construct the railway.
Để xây tuyến đường sắt, nhiều công nhân đã làm việc ngày đêm.
Bình luận