白菜
báicài
Bắp cải
Hán việt: bạch thái
, ,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bắp cải
Ví dụ (3)
mamǎilebáicài
Mẹ mua một cây cải trắng.
báicài zuòtāng
Cải trắng có thể nấu canh.
dōngtiāndebáicàihěnhǎo chī
Cải trắng mùa đông rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây