Liên hệ
白菜
báicài
Bắp cải
Hán việt: bạch thái
棵, , 个
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bắp cải
Ví dụ (3)
 mamǎilebáicài
Mẹ mua một cây cải trắng.
báicài zuòtāng
Cải trắng có thể nấu canh.
dōngtiāndebáicàihěnhǎochī
Cải trắng mùa đông rất ngon.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI