Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 白金
HSK1
白金
báijīn
Bạch kim
Hán việt:
bạch kim
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 白金
白
【bái】
trắng, màu trắng
金
【jīn】
Kim loại nói chung, vàng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 白金
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Bạch kim
Ví dụ (3)
zhè
这
méi
枚
jiè
zhi
戒
指
shì
是
bái
白
jīn
金
de
的
。
Chiếc nhẫn này làm bằng
bạch kim
.
bái
白
jīn
金
jià
gé
价
格
bǐ
jiào
比
较
gāo
高
。
Giá
bạch kim
khá cao.
tā
她
xǐ
huan
喜
欢
bái
白
jīn
金
shǒu
shì
首
饰
。
Cô ấy thích trang sức
bạch kim
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây