Liên hệ
忙活
mánghuó
Bận rộn với công việc, bận làm ăn
Hán việt: mang hoạt
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Bận rộn với công việc, bận làm ăn
Ví dụ (3)
zàichú fángmánghuóleshàngwǔ
Anh ấy bận rộn trong bếp cả buổi sáng.
 jiādōuzàiwèiwǎnhuìmánghuó
Mọi người đều bận chuẩn bị cho buổi tiệc.
měi tiānmánghuódàohěnwǎn
Bố mẹ mỗi ngày bận rộn đến rất muộn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI