Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
niánjí
HSK 1
lớp, khối lớp (năm thứ mấy trong cấp học).
Hán Việt:NIÊN CẤP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
年Niên+纟Mịch+及Cập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

年级
niánjí
lớp, cấp lớp, khối lớp
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niênnián
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (nằm bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
及
Cậpjí
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi năm học trôi qua như một mùa lúa chín (年: niên - năm) lại nâng bước người học tiến lên một bậc thang tri thức được phân định rõ ràng như từng mối tơ nối tiếp (纟 và 及 trong chữ 级: cấp - cấp bậc) — đó chính là "lớp, khối lớp" (年级).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lớp, khối lớp (năm thứ mấy trong cấp học).
ENTiếng Anh:Grade, year (in school).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你shàng上jǐniánjí几年级?
Bạn học lớp mấy?
What grade are you in?
#2
wǒ我nǚ'ér女儿xiànzài现在shàng上xiǎoxué小学sān三niánjí年级。
Con gái tôi hiện đang học lớp 3 tiểu học.
My daughter is now in the third grade of elementary school.
#3
tā他shì是dàxué大学sì四niánjí年级de的xuésheng学生。
Anh ấy là sinh viên năm thứ 4 đại học.
He is a fourth-year university student.
#4
bùtóng不同niánjí年级de的xuésheng学生dōu都zài在tóngyígè同一个cāochǎng操场shàng上yùndòng运动。
Học sinh các khối lớp khác nhau đều vận động trên cùng một sân tập.
Students from different grades all exercise on the same playground.
#5
wǒ我hé和tā他shì是tóng同niánjí年级de的tóngxué同学。
Tôi và cậu ấy là bạn học cùng khối (cùng khóa).
He and I are classmates in the same grade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây