Hán Việt:NIÊN CẤP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
年Niên+纟Mịch+及Cập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

年级
lớp, khối lớp (năm thứ mấy trong cấp học).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lớp, khối lớp (năm thứ mấy trong cấp học).
ENTiếng Anh:Grade, year (in school).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你上几年级?
Bạn học lớp mấy?
What grade are you in?
#2
我女儿现在上小学三年级。
Con gái tôi hiện đang học lớp 3 tiểu học.
My daughter is now in the third grade of elementary school.
#3
他是大学四年级的学生。
Anh ấy là sinh viên năm thứ 4 đại học.
He is a fourth-year university student.
#4
不同年级的学生都在同一个操场上运动。
Học sinh các khối lớp khác nhau đều vận động trên cùng một sân tập.
Students from different grades all exercise on the same playground.
#5
我和他是同年级的同学。
Tôi và cậu ấy là bạn học cùng khối (cùng khóa).
He and I are classmates in the same grade.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
