年级
niánjí
lớp, khối lớp (năm thứ mấy trong cấp học).
Hán việt: niên cấp
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lớp, khối lớp (năm thứ mấy trong cấp học).
Ví dụ (8)
shàngnián
Bạn học lớp mấy?
érxiàn zàishàngxiǎoxuésānnián
Con gái tôi hiện đang học lớp 3 tiểu học.
shìxuénián dexué sheng
Anh ấy là sinh viên năm thứ 4 đại học.
tóngnián dexué shengdōuzàitónggecāo chǎngshangyùn dòng
Học sinh các khối lớp khác nhau đều vận động trên cùng một sân tập.
shìtóngnián detóng xué
Tôi và cậu ấy là bạn học cùng khối (cùng khóa).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây