Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 汉江
HSK1
汉江
hànjiāng
Sông Hán
Hán việt:
hán giang
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 汉江
汉
【hàn】
Hán
江
【jiāng】
Sông
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 汉江
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Sông Hán
Ví dụ (3)
hàn
汉
jiāng
江
liú
流
jīng
经
zhè
这
zuò
座
chéng
shì
城
市
。
Sông Hán
chảy qua thành phố này.
hàn
汉
jiāng
江
liǎng
两
àn
岸
fēng
jǐng
风
景
hěn
很
hǎo
好
。
Phong cảnh hai bờ
sông Hán
rất đẹp.
yú
mín
渔
民
zài
在
hàn
汉
jiāng
江
shang
上
bǔ
捕
yú
鱼
。
Ngư dân đánh cá trên
sông Hán
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây