Chi tiết từ vựng

难忘 【nánwàng】

heart
(Phân tích từ 难忘)
Nghĩa từ: Khó quên
Hán việt: nan vong
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhècì
这次
lǚxíng
旅行
shì
yígè
一个
nánwàng
难忘
de
jīnglì
经历。
This trip is an unforgettable experience.
Chuyến đi này là một trải nghiệm khó quên.
dìyīcì
第一次
jiēwěn
接吻
zǒngshì
总是
nánwàng
难忘
de
的。
The first kiss is always unforgettable.
Lần hôn đầu luôn là không thể quên.
qiúhūn
求婚
yīnggāi
应该
shì
làngmàn
浪漫
nánwàng
难忘
de
的。
The proposal should be romantic and unforgettable.
Lời cầu hôn nên là lãng mạn và khó quên.
Bình luận