Liên hệ
难忘
nánwàng
Khó quên
Hán việt: nan vong
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Khó quên
Ví dụ (3)
zhèshìduànnánwàngdejīnglì
Đây là một trải nghiệm khó quên.
gewǎnlìngrénnánwàng
Đêm đó khiến người ta khó quên.
 xíngzhōngyǒuhěnduōnánwàngdeshíkè
Trong chuyến đi có nhiều khoảnh khắc khó quên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI