Liên hệ
wàng
quên, không nhớ.
Hán việt: vong
丶一フ丶フ丶丶
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Trái tim () đánh mất () ký ức, điều gì đó biến mất khỏi tâm trí, không còn nhớ nữa là quên .

Thành phần cấu tạo

wàng
quên, bỏ quên
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:quên, không nhớ.
Ví dụ (9)
duìbuqǐwàngledemíngzi
Xin lỗi, tôi quên mất tên của bạn rồi.
biéwànglemíng tiānzǎo shangyǒuhuì
Đừng quên sáng mai có cuộc họp nhé.
yǒng yuǎnhuìwàngle
Tôi sẽ mãi mãi không bao giờ quên anh ấy.
chūméndeshíhoubiéwànglesuǒmén
Khi đi ra ngoài, đừng quên khóa cửa.
zāogāowàngdàiqiánbāole
Chết cha, tôi quên mang ví tiền rồi!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI