Chi tiết từ vựng

难得 【nándé】

heart
(Phân tích từ 难得)
Nghĩa từ: Hiếm có
Hán việt: nan đắc
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèyàng
这样
de
hǎo
tiānqì
天气
zhēn
nánde
难得
Such good weather is really rare.
Thời tiết tốt như thế này thật hiếm gặp.
wǒmen
我们
nánde
难得
xiāngjù
相聚,
yīnggāi
应该
hǎohǎo
好好
qìngzhù
庆祝
yīxià
一下。
We rarely get together, we should celebrate properly.
Chúng ta hiếm khi được tụ họp, nên mừng thật lớn.
yùdào
遇到
zhème
这么
nánde
难得
de
jīhuì
机会,
qiānwàn
千万
bùyào
不要
cuòguò
错过。
You must not miss such a rare opportunity.
Gặp cơ hội hiếm có như thế này, bạn nhất định không được bỏ lỡ.
Bình luận