难得
HSK 4
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 难得
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:hiếm có, quý báu, khó có được.
Ví dụ (4)
这是一个难得的机会,千万不要错过。
Đây là một cơ hội hiếm có, nhất định đừng bỏ lỡ.
在城市里,这种安静的环境非常难得。
Ở trong thành phố, môi trường yên tĩnh thế này thật là hiếm có.
他是个难得的人才。
Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
这么好的天气真是难得。
Thời tiết đẹp thế này thật là hiếm thấy.
2
Phó từ
Nghĩa:hiếm khi, khó khăn lắm mới...
Ví dụ (4)
他工作很忙,难得有时间休息。
Anh ấy công việc rất bận, hiếm khi có thời gian nghỉ ngơi.
你难得来一次,今天就在我家吃饭吧。
Khó khăn lắm bạn mới đến một lần, hôm nay ăn cơm ở nhà tôi nhé.
平时他很严肃,今天难得露出了笑容。
Bình thường anh ấy rất nghiêm nghị, hôm nay hiếm khi thấy anh ấy mỉm cười.
这个偏僻的地方难得有人来。
Cái nơi hẻo lánh này hiếm khi có người tới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây