Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【de】

heart
Nghĩa từ: Chịu, mắc (bệnh)
Hán việt: đắc
Từ trái nghĩa:
Nét bút: ノノ丨丨フ一一一一丨丶
Tổng số nét: 11
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

juéde

Cảm thấy, cho rằng

nándé

Hiếm có

xiǎnde

Trông có vẻ

qǔdé

Đạt được

dédào

Đạt được, nhận được

déyì

Tự hào, tự mãn

bùdéliǎo

Kinh khủng, không thể tin được

jìde

Nhớ, ghi nhớ

bùdébù

Phải, không thể không

huòdé

Đạt được, thu được

zhídé

đáng giá

yíngdé

giành chiến thắng

Ví dụ:

de
zhōngwén
中文
shuō
hěn
hǎo
好。
Your Chinese speaking is very good.
Tiếng Trung của bạn nói rất tốt.
zhèpǐmǎ
这匹马
pǎo
hěnkuài
很快
This horse runs very fast.
Con ngựa này chạy rất nhanh.
de
hànyǔ
汉语
shuō
hěn
hǎo
She speaks Chinese very well.
Cô ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
juéde
shùxué
数学
hěnnán
很难
I find math very difficult.
Tôi cảm thấy toán học rất khó.
chī
tài
duō
le
You eat too much.
Bạn ăn quá nhiều.
de
gēge
哥哥
chángdé
hěn
gāo
高。
Your older brother is very tall.
Anh trai bạn cao quá.
xuédé
hěnkuài
很快
She learns very quickly.
Cô ấy học rất nhanh.
de
yīngyǔ
英语
shuō
hěn
hǎo
He speaks English very well.
Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
de
hánguóyǔ
韩国语
shuō
hěn
liúlì
流利
She speaks Korean very fluently.
Cô ấy nói tiếng Hàn rất trôi chảy.
shì
yígè
一个
zhídé
xìnlài
信赖
de
rén
人。
He is a trustworthy person.
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
jīntiān
今天
chuān
穿
hěnpiàoliàng
很漂亮。
You look very pretty today.
Hôm nay bạn mặc đẹp quá .
zhèpiānwén
这篇文
xiě
hěn
hǎo
好。
This article is well written.
Bài viết này viết rất hay.
zhèjiā
这家
diàn
de
miàntiáo
面条
zuò
hěn
hǎo
好。
The noodles at this shop are made very well.
Mì ở cửa hàng này làm rất ngon.
chī
hěnshǎo
很少。
I eat very little.
Tôi ăn rất ít.
juéde
zhège
这个
jìhuà
计划
zěnmeyàng
怎么样?
How do you feel about this plan?
Bạn thấy kế hoạch này thế nào?
juéde
hěn
gāoxìng
高兴。
I feel very happy.
Tôi cảm thấy rất vui.
juéde
zhège
这个
yánsè
颜色
zěnmeyàng
怎么样?
What do you think about this color?
Bạn thấy màu này thế nào?
juéde
zhè
běnshū
本书
hěn
yǒuyìsī
有意思。
She thinks this book is very interesting.
Cô ấy cho rằng cuốn sách này rất thú vị.
juéde
jīntiāntiānqì
今天天气
hěn
hǎo
好。
I think the weather is great today.
Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay rất đẹp.
juéde
hěnpiàoliàng
很漂亮。
He thinks she is very beautiful.
Anh ấy cho rằng cô ấy rất xinh đẹp.
tādú
他读
hěnkuài
很快。
He reads very fast.
Anh ấy đọc rất nhanh.
juéde
zhège
这个
wèntí
问题
fēicháng
非常
zhòng
重。
I feel this issue is very important.
Tôi cảm thấy vấn đề này rất quan trọng.
de
hànyǔ
汉语
shuō
mǎmǎhǔhǔ
马马虎虎。
His Chinese is so-so.
Anh ấy nói tiếng Trung cũng ổn.
zuìjìn
最近,
biàndé
hěnmáng
很忙。
Recently, he has become very busy.
Gần đây, anh ấy trở nên rất bận.
zǒng
juéde
shūfú
舒服。
He always feels uncomfortable.
Anh ấy luôn cảm thấy không thoải mái.
wǒmen
我们
de
tuánduì
团队
yíngde
le
bǐsài
比赛。
Our team won the competition.
Đội của chúng tôi đã thắng cuộc thi.
fēijī
飞机
fēidé
tàikuài
太快
le
The airplane is flying too fast.
Máy bay bay nhánh quá
chūntiān
春天,
huākāi
花开
hěn
měi
美。
In spring, the flowers bloom beautifully.
Mùa xuân, hoa nở rất đẹp.
juéde
zhè
qúnzǐ
裙子
duǎnma
短吗?
Do you think this skirt is short?
Bạn thấy cái váy này ngắn không?
chī
tài
duō
多,
suǒyǐ
所以
hěnféi
很肥。
He eats too much, so he's very fat.
Anh ấy ăn quá nhiều cho nên rất béo.
Bình luận