Liên hệ
de / dé / děi
được, đến mức, đến nỗi (trợ từ kết cấu: đứng sau động từ/tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, khả năng hoặc kết quả).
Hán việt: đắc
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
11
HSK 1-2
Danh từ

Gợi nhớ

Bước đi () từ sáng sớm (), tay () nhặt được thứ gì đó, có được kết quả sau hành trình.

Thành phần cấu tạo

de / dé / děi
trợ từ kết cấu; được, đạt được, mắc bệnh; phải, cần phải
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ từ (đọc 'de')
Nghĩa:được, đến mức, đến nỗi (trợ từ kết cấu: đứng sau động từ/tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, khả năng hoặc kết quả).
Ví dụ (8)
pǎodehěnkuài
Anh ấy chạy rất nhanh.
zuòdehěnhǎo
Bạn làm rất tốt.
gāo xìngdetiàoleqǐlái
Tôi vui đến mức nhảy cẫng lên.
kàndeqīng chuma
Bạn nhìn có rõ không (có thể nhìn rõ không)?
zhèmeduōfànchīdewánma
Nhiều cơm thế này, bạn ăn có hết không?
2
động từ (đọc 'dé')
Nghĩa:được, đạt được, giành được, mắc (bệnh).
Ví dụ (6)
zhè sàile míng
Cuộc thi lần này anh ấy giành được hạng nhất.
mǎnfēnlema
Bạn có đạt được điểm tối đa không?
zhòngguāguāzhòngdòudòu
Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu (Gieo nhân nào gặt quả nấy).
zuì jìnlechǎngzhòngbìng
Gần đây anh ấy mắc một trận bệnh nặng.
wēng
Ngư ông đắc lợi.
3
động từ năng nguyện (đọc 'děi')
Nghĩa:phải, cần phải (khẩu ngữ, bắt buộc làm gì đó).
Ví dụ (5)
shí jiānzǎoleděizǒule
Thời gian không còn sớm nữa, tôi phải đi rồi.
zhèjiànshìděiqīn bàn
Việc này bạn phải tự mình đi làm.
yàoxiǎngchénggōngjiùděinǔlì
Muốn thành công thì phải nỗ lực.
zhèdiǎnxiǎobìngyòngyīyuànduōshuǐjiùděi
Chút bệnh vặt này không cần đi bệnh viện, uống nhiều nước là được (lưu ý: ở đây 'děi' mang nghĩa 'xong/ổn' trong khẩu ngữ Bắc Kinh).
duō shaoqiánděibǎi
Bao nhiêu tiền? — Phải (mất/tốn) một trăm tệ.
4
Động từ
Nghĩa:Có được, nhận được, đoạt được thứ gì đó; hoặc mắc phải một loại bệnh nào đó.
Ví dụ (3)
zài sàizhōngliǎoyīděngjiǎng
Anh ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi.
jīng guòduō fāngnǔlì menzhōng  dàoliǎomǎn dedáfù
Qua nhiều nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã nhận được câu trả lời thỏa đáng.
yīn wèizháo liángliǎo chǎnggǎnmào
Anh ấy vì bị nhiễm lạnh nên đã bị cảm cúm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI