Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 难看
【難看】
HSK1
难看
nánkàn
Xấu xí
Hán việt:
nan khan
Từ trái nghĩa
漂亮
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 难看
看
【kàn / kān】
xem, nhìn, đọc, coi
难
【nán】
khó, khó khăn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 难看
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Xấu xí
Ví dụ (3)
zhè
这
jiàn
件
yī
fu
衣
服
yán
sè
颜
色
hěn
很
nán
难
kàn
看
。
Màu bộ quần áo này rất xấu.
tā
他
de
的
liǎn
脸
sè
色
hěn
很
nán
难
kàn
看
。
Sắc mặt anh ấy rất khó coi.
zhè
这
yàng
样
chǎo
jià
吵
架
hěn
很
nán
难
kàn
看
。
Cãi nhau như vậy rất khó coi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây