Chi tiết từ vựng

难受 【nánshòu】

heart
(Phân tích từ 难受)
Nghĩa từ: Khó chịu
Hán việt: nan thâu
Từ trái nghĩa: 舒服
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xiàtiān
夏天
méiyǒu
没有
kōngtiáo
空调
zhēn
nánshòu
难受
It's really uncomfortable without air conditioning in the summer.
Mùa hè không có máy điều hòa thật là khó chịu.
Bình luận