Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
难受 【nánshòu】
(Phân tích từ 难受)
Nghĩa từ:
Khó chịu
Hán việt:
nan thâu
Từ trái nghĩa:
舒服
Cấp độ:
HSK6
Loai từ:
Động từ
Ví dụ:
xiàtiān
夏天
méiyǒu
没有
kōngtiáo
空调
zhēn
真
nánshòu
难受
。
It's really uncomfortable without air conditioning in the summer.
Mùa hè không có máy điều hòa thật là khó chịu.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập