难受
nánshòu
Khó chịu
Hán việt: nan thâu
舒服
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective (physical)
Nghĩa:khó chịu, đau, không khỏe (về mặt thể chất, cơ thể).
Ví dụ (6)
juédehúnshēnnánshòukěnéngfāshāoliǎo
Tôi cảm thấy khó chịu khắp người, chắc là sốt rồi.
zhèshuāngxiétàixiǎoliǎochuānzhe穿zhēnnánshòu
Đôi giày này nhỏ quá, mang vào chân thật là khó chịu (đau chân).
chīliǎogānjìngdedōngxī西wèitèbiénánshòu
Ăn phải đồ không sạch sẽ, trong dạ dày cực kỳ khó chịu.
zuótiānwǎnshàngméishuìhǎojīntiāntóuyǒudiǎnnánshòu
Tối qua ngủ không ngon, hôm nay đầu hơi khó chịu (đau đầu).
zhèzhǒngmēnrèdetiānqìràngréngǎndàohūxīnánshòu
Kiểu thời tiết oi bức thế này làm người ta cảm thấy khó thở.
2
adjective (mental)
Nghĩa:buồn, đau lòng, khó chịu (về mặt tinh thần, tâm trạng).
Ví dụ (7)
tīngdàoyàozǒudexiāoxīxīnlǐhěnnánshòu
Nghe tin anh ấy sắp đi, trong lòng tôi rất buồn (khó chịu).
bèirénwùjiěshìyìzhǒnghěnnánshòu难受degǎnjué
Bị người khác hiểu lầm là một cảm giác rất khó chịu.
kànzheliúlànggǒukěliándeyàngzitèbiénánshòu
Nhìn dáng vẻ đáng thương của chú chó hoang, tôi thấy đau lòng vô cùng.
suīránshībàiliǎohěnnánshòudànwǒmenyàoxuéhuìjiānqiáng
Tuy thất bại thì rất buồn, nhưng chúng ta phải học cách kiên cường.
biénánshòu难受liǎozhèjiànshìbúshìdecuò
Bạn đừng buồn nữa, chuyện này không phải lỗi của bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI