Liên hệ
难题
nántí
Vấn đề khó khăn
Hán việt: nan đề
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Vấn đề khó khăn
Ví dụ (3)
zhè gexiàng  dàogenán
Dự án này gặp một vấn đề khó.
lǎo shībāngxué shengjiě juénán
Giáo viên giúp học sinh giải quyết bài khó.
huánbǎoshìxiàn dàichéng shìdenán
Bảo vệ môi trường là bài toán khó của thành phố hiện đại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI