Chi tiết từ vựng
难题 【nántí】


(Phân tích từ 难题)
Nghĩa từ: Vấn đề khó khăn
Hán việt: nan đề
Lượng từ:
出
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
生活
遭遇
很多
难题
He has encountered many difficulties in his life.
Cuộc sống của anh ấy gặp rất nhiều khó khăn.
减少
咖啡因
摄入
有助于
改善
入睡
难题。
Reducing caffeine intake can help improve sleep onset difficulties.
Giảm lượng caffeine nạp vào có thể giúp cải thiện vấn đề khó chịu.
他
好容易
才
解决
了
那个
难题。
He solved the difficult problem, but not without great effort.
Anh ấy đã rất vất vả mới giải quyết được vấn đề khó khăn đó.
Bình luận