难听
nántīng
Khó nghe
Hán việt: nan dẫn
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó nghe
Ví dụ (3)
zhèshǒuchàngdehěnnántīng
Bài hát này hát rất khó nghe.
yàoshuōnántīngdehuà
Đừng nói những lời khó nghe.
zhè geshēng yīntàinántīngle
Âm thanh này quá khó nghe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây