Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 难听
HSK1
难听
nántīng
Khó nghe
Hán việt:
nan dẫn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 难听
听
【tīng】
nghe, lắng nghe
难
【nán】
khó, khó khăn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 难听
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Khó nghe
Ví dụ (3)
zhè
这
shǒu
首
gē
歌
chàng
唱
de
得
hěn
很
nán
难
tīng
听
。
Bài hát này hát rất
khó nghe
.
bú
不
yào
要
shuō
说
nán
难
tīng
听
de
的
huà
话
。
Đừng nói những lời
khó nghe
.
zhè
ge
这
个
shēng
yīn
声
音
tài
太
nán
难
tīng
听
le
了
。
Âm thanh này quá
khó nghe
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây