难听
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 难听
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Khó nghe
Ví dụ (3)
这首歌唱得很难听。
Bài hát này hát rất khó nghe.
不要说难听的话。
Đừng nói những lời khó nghe.
这个声音太难听了。
Âm thanh này quá khó nghe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây