tīng
nghe (hành động dùng tai tiếp nhận âm thanh).
Hán việt: dẫn
丨フ一ノノ一丨
7
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Ai đó nói bằng miệng (), ta phân biệt () rõ ràng từng âm thanh, dùng tai tiếp nhận lời người khác chính là nghe .

Thành phần cấu tạo

tīng
nghe, lắng nghe
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nghe (hành động dùng tai tiếp nhận âm thanh).
Ví dụ (8)
zàitīngyīn yuè
Tôi đang nghe nhạc.
tīngdàolema
Bạn có nghe thấy không?
qǐngzhù tīng
Làm ơn chú ý lắng nghe.
tīngshuō
Nghe tôi nói này.
zhèshǒuhěnhǎotīng
Bài hát này rất hay (nghe rất hay).
2
động từ (tuân theo)
Nghĩa:nghe lời, vâng lời.
Ví dụ (3)
hái zihěntīnghuà
Đứa bé rất vâng lời (nghe lời).
yàotīng shēngdehuà
Bạn phải nghe lời bác sĩ.
shéitīng
Ai nói cũng không nghe (Bướng bỉnh).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây