听
丨フ一ノノ一丨
7
个
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Ai đó nói bằng miệng (口), ta phân biệt (斤) rõ ràng từng âm thanh, dùng tai tiếp nhận lời người khác chính là nghe 听.
Thành phần cấu tạo
听
nghe, lắng nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:nghe (hành động dùng tai tiếp nhận âm thanh).
Ví dụ (8)
我在听音乐。
Tôi đang nghe nhạc.
你听到了吗?
Bạn có nghe thấy không?
请注意听。
Làm ơn chú ý lắng nghe.
听我说。
Nghe tôi nói này.
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay (nghe rất hay).
2
động từ (tuân theo)
Nghĩa:nghe lời, vâng lời.
Ví dụ (3)
孩子很听话。
Đứa bé rất vâng lời (nghe lời).
你要听医生的话。
Bạn phải nghe lời bác sĩ.
谁也不听。
Ai nói cũng không nghe (Bướng bỉnh).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây