Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
tīng
HSK 1
nghe (hành động dùng tai tiếp nhận âm thanh).
Hán Việt:THÍNH••Loại từ:Động từ
7 nét
丨フ一ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+斤Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

听
tīng
nghe, lắng nghe
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
斤
Bộ Cânjīn
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

听tīng

Lượng từ dùng đếm lon, hộp thiếc đựng đồ uống (bia, nước ngọt, trà đóng lon…)

Cấu trúc: [Số lượng] + 听 + [Danh từ chỉ đồ uống lon]

Ví dụ sử dụng:

Một lon cola
yì一tīng听kělè可乐
Một lon cola
Một lon bia
yì一tīng听píjiǔ啤酒
Một lon bia
Một lon nước ngọt
yì一tīng听qìshuǐ汽水
Một lon nước ngọt
Một lon hồng trà
yì一tīng听hóngchá红茶
Một lon hồng trà
Một lon nước dừa
yì一tīng听yēzhī椰汁
Một lon nước dừa
Một lon nước tăng lực
yì一tīng听néngliàng能量yǐnliào饮料
Một lon nước tăng lực

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nghe (hành động dùng tai tiếp nhận âm thanh).
ENTiếng Anh:To listen / To hear.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zài在tīng听yīnyuè音乐。
Tôi đang nghe nhạc.
I am listening to music.
#2
nǐ你tīngdào听到le了ma吗?
Bạn có nghe thấy không?
Did you hear it?
#3
qǐng请zhùyì注意tīng听。
Làm ơn chú ý lắng nghe.
Please listen carefully.
#4
tīng听wǒ我shuō说。
Nghe tôi nói này.
Listen to me.
#5
zhè这shǒu首gē歌hěn很hǎotīng好听。
Bài hát này rất hay (nghe rất hay).
This song sounds very nice.
2
Động từ (tuân theo)
VINghĩa:nghe lời, vâng lời.
ENTiếng Anh:To obey / To listen to (advice).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
háizi孩子hěn很tīnghuà听话。
Đứa bé rất vâng lời (nghe lời).
The child is very obedient.
#2
nǐ你yào要tīng听yīshēng医生dehuà的话。
Bạn phải nghe lời bác sĩ.
You should listen to the doctor.
#3
shéi谁yě也bù不tīng听。
Ai nói cũng không nghe (Bướng bỉnh).
No one listens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây